Guatemala và El Salvador đã gặp nhau 82 lần từ năm 1930: Guatemala thắng 34, El Salvador thắng 23, và 25 trận hòa. Guatemala dẫn trước trong lịch sử đối đầu với 11 trận thắng nhiều hơn. Bàn thắng: Guatemala 96, El Salvador 74. Lần gặp gần nhất: Guatemala 6–0 El Salvador (CONCACAF Nations League, 28 thg 9, 2026).
Lần gặp đầu tiên
Guatemala 2–8 El Salvador
19 thg 3, 1930 · Đại hội Thể thao Trung Mỹ và Caribe
Lần gặp gần nhất
Guatemala 6–0 El Salvador
28 thg 9, 2026 · CONCACAF Nations League
Trận thắng đậm nhất của Guatemala
Guatemala 6–0 El Salvador
28 thg 9, 2026 · CONCACAF Nations League
Trận thắng đậm nhất của El Salvador
Guatemala 2–8 El Salvador
19 thg 3, 1930 · Đại hội Thể thao Trung Mỹ và Caribe
82 lần gặp từ năm 1930. Di chuột hoặc chạm vào một trận để xem chi tiết.
Guatemala thắng
Hòa
El Salvador thắng
Chung kết World Cup hoặc giải châu lục
Càng lớn = cách biệt càng rộng
1930194019501960197019801990200020102020
↑ Guatemala thắng↓ El Salvador thắng
GUA=SLV
1930
1940
1950
1960
1970
1980
1990
2000
2010
2020
Cán cân mọi thời đạiChênh lệch số trận thắng sau mỗi lần gặp
GUA +111997 · GUA nhỉnh hơn2–8 · 1930
Bàn thắng theo thập niên
↑ GUASLV ↓
Thập niên 1930: Guatemala 3 bàn, El Salvador 14 bàn
3
14
’30
Thập niên 1940: Guatemala 10 bàn, El Salvador 6 bàn
10
6
’40
Thập niên 1950: Guatemala 6 bàn, El Salvador 9 bàn
6
9
’50
Thập niên 1960: Guatemala 9 bàn, El Salvador 7 bàn
9
7
’60
Thập niên 1970: Guatemala 8 bàn, El Salvador 5 bàn
8
5
’70
Thập niên 1980: Guatemala 14 bàn, El Salvador 13 bàn
14
13
’80
Thập niên 1990: Guatemala 9 bàn, El Salvador 4 bàn
9
4
’90
Thập niên 2000: Guatemala 15 bàn, El Salvador 5 bàn
15
5
’00
Thập niên 2010: Guatemala 6 bàn, El Salvador 6 bàn
6
6
’10
Thập niên 2020: Guatemala 16 bàn, El Salvador 5 bàn
16
5
’20
Theo giải đấu
Giải đấu
ST
GUA T
H
SLV T
Giao hữu
43
17
13
13
UNCAF Cup
9
5
4
0
CCCF Championship
7
3
2
2
Gold Cup
7
2
3
2
Vòng loại Gold Cup
6
3
1
2
Vòng loại FIFA World Cup
4
1
1
2
Đại hội Thể thao Trung Mỹ và Caribe
2
0
0
2
CONCACAF Nations League
2
2
0
0
Los Angeles Nations Cup
1
0
1
0
Marlboro Cup
1
1
0
0
Tất cả các lần gặp
82 trận, mới nhất trước, kèm cầu thủ ghi bàn nếu có ghi nhận.
T6–0NCONCACAF Nations League
CONCACAF Nations League
T1–0KVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
Guatemala: Óscar Santis 46'
El Salvador: —
B0–1NVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
Guatemala: —
El Salvador: Harold Osorio 79'
H1–1TLGiao hữu
Giao hữu
B0–1TLGiao hữu
Giao hữu
T2–0NCONCACAF Nations League
CONCACAF Nations League
T4–0TLGiao hữu
Giao hữu
T2–0TLGiao hữu
Giao hữu
B0–2TLGold Cup
Gold Cup
Guatemala: —
El Salvador: Alex Roldan 81', Joaquín Rivas 90'
H0–0TLGiao hữu
Giao hữu
Hiện cả 82 lần gặp
B1–3TLGiao hữu
Giao hữu
H1–1TLGiao hữu
Giao hữu
B0–1TLGiao hữu
Giao hữu
T2–0TLGiao hữu
Giao hữu
T2–1TLGiao hữu
Giao hữu
H0–0TLGiao hữu
Giao hữu
H0–0TLGiao hữu
Giao hữu
T1–0TLGold Cup
Gold Cup
Guatemala: José Manuel Contreras 68'
El Salvador: —
T1–0KUNCAF Cup
UNCAF Cup
H0–0KUNCAF Cup
UNCAF Cup
T2–0TLGiao hữu
Giao hữu
T1–0TLGiao hữu
Giao hữu
T3–0KGiao hữu
Giao hữu
T2–1TLGiao hữu
Giao hữu
T2–0TLUNCAF Cup
UNCAF Cup
H0–0TLGiao hữu
Giao hữu
H0–0TLGiao hữu
Giao hữu
B0–1TLGold Cup
Gold Cup
Guatemala: —
El Salvador: Santos Cabrera 58'
H0–0TLUNCAF Cup
UNCAF Cup
H1–1NGiao hữu
Giao hữu
T1–0TLGiao hữu
Giao hữu
H1–1KVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
Guatemala: Juan Carlos Plata 20'
El Salvador: Raúl Díaz Arce 45'
B0–1NVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
Guatemala: —
El Salvador: Raúl Díaz Arce 50'
T2–0TLGiao hữu
Giao hữu
T1–0TLUNCAF Cup
UNCAF Cup
H1–1TLUNCAF Cup
UNCAF Cup
H0–0TLGold Cup
Gold Cup
T1–0TLGiao hữu
Giao hữu
T1–0NUNCAF Cup
UNCAF Cup
H1–1TLGiao hữu
Giao hữu
H0–0KGiao hữu
Giao hữu
B1–2TLGiao hữu
Giao hữu
T1–0KUNCAF Cup
UNCAF Cup
H0–0TLUNCAF Cup
UNCAF Cup
T3–0NGiao hữu
Giao hữu
H0–0TLGiao hữu
Giao hữu
T2–1TLMarlboro Cup
Marlboro Cup
B0–1TLGiao hữu
Giao hữu
H0–0KGiao hữu
Giao hữu
B0–1TLGiao hữu
Giao hữu
T2–0NGiao hữu
Giao hữu
T2–0NGiao hữu
Giao hữu
B1–2TLGiao hữu
Giao hữu
B1–3KGiao hữu
Giao hữu
H0–0TLLos Angeles Nations Cup
Los Angeles Nations Cup
B0–1KVòng loại CONCACAF Championship
Vòng loại CONCACAF Championship
H0–0NVòng loại CONCACAF Championship
Vòng loại CONCACAF Championship
B2–3KGiao hữu
Giao hữu
H1–1NGiao hữu
Giao hữu
H2–2TLCONCACAF Championship
CONCACAF Championship
Guatemala: Sergio Rivera 58', Sergio Rivera 75'
El Salvador: Elmer Rosas 44', Norberto Huezo 85'
B0–2KVòng loại CONCACAF Championship
Vòng loại CONCACAF Championship
T3–1NVòng loại CONCACAF Championship
Vòng loại CONCACAF Championship
T1–0NGiao hữu
Giao hữu
T1–0KVòng loại CONCACAF Championship
Vòng loại CONCACAF Championship
T1–0NVòng loại CONCACAF Championship
Vòng loại CONCACAF Championship
B0–1KGiao hữu
Giao hữu
B0–3KGiao hữu
Giao hữu
T3–1KGiao hữu
Giao hữu
T1–0NGiao hữu
Giao hữu
T4–1NCONCACAF Championship
CONCACAF Championship
Guatemala: Fernando de Paz 16', Eduardo de León 31', Carlos Valdez 40', Ricardo Clark 88'
El Salvador: Sergio Méndez 58'
H1–1KCONCACAF Championship
CONCACAF Championship
Guatemala: Hugo Peña 28'
El Salvador: Eduardo "Volkswagen" Hernández 24'
B2–3TLCCCF Championship
CCCF Championship
T3–2TLCCCF Championship
CCCF Championship
B0–2TLGiao hữu
Giao hữu
B1–2TLGiao hữu
Giao hữu
H1–1NCCCF Championship
CCCF Championship
T3–0NCCCF Championship
CCCF Championship
T3–1TLCCCF Championship
CCCF Championship
B1–2KCCCF Championship
CCCF Championship
H2–2KCCCF Championship
CCCF Championship
B1–6KĐại hội Thể thao Trung Mỹ và Caribe
Đại hội Thể thao Trung Mỹ và Caribe
B2–8TLĐại hội Thể thao Trung Mỹ và Caribe
Đại hội Thể thao Trung Mỹ và Caribe
Nguồn: martj42/international_results (các trận quốc tế từ năm 1872, bộ dữ liệu mở giấy phép MIT) và ESPN cho kết quả và lịch thi đấu mới nhất. Các đội tiền thân theo cách tính của FIFA (Nam Tư → Serbia, Tiệp Khắc → CH Séc).