Guinea và Mali đã gặp nhau 46 lần từ năm 1965: Guinea thắng 15, Mali thắng 12, và 19 trận hòa. Guinea dẫn trước trong lịch sử đối đầu với 3 trận thắng nhiều hơn. Bàn thắng: Guinea 50, Mali 43. Lần gặp gần nhất: Guinea 1–0 Mali (Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi, 24 thg 3, 2021).
Lần gặp đầu tiên
Guinea 1–2 Mali
23 thg 5, 1965 · Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Lần gặp gần nhất
Guinea 1–0 Mali
24 thg 3, 2021 · Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Trận thắng đậm nhất của Guinea
Guinea 5–0 Mali
30 thg 8, 1966 · Giao hữu
Trận thắng đậm nhất của Mali
Guinea 0–3 Mali
4 thg 6, 1989 · Amílcar Cabral Cup
Nhận định trận đấu và phong độ hiện tại
Guinea · 5 trận gần nhất
TThắng trước Kenya, 1–0, 1 thg 10, 2026 (Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi)
BThua trước Nam Phi, 1–2, 26 thg 9, 2026 (Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi)
BThua trước Bắc Ireland, 0–1, 4 thg 6, 2026 (Giao hữu)
BThua trước Benin, 0–1, 31 thg 3, 2026 (Morocco, Capital of African Football)
HHòa trước Togo, 2–2, 27 thg 3, 2026 (Morocco, Capital of African Football)
Mali · 5 trận gần nhất
HHòa trước Morocco, 1–1, 4 thg 10, 2026 (Giao hữu)
TThắng trước Liberia, 1–0, 29 thg 9, 2026 (Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi)
TThắng trước Cape Verde, 3–1, 25 thg 9, 2026 (Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi)
BThua trước Iran, 0–2, 4 thg 6, 2026 (Giao hữu)
HHòa trước Nga, 0–0, 31 thg 3, 2026 (Giao hữu)
Cuộc đối đầu qua từng trận
46 lần gặp từ năm 1965. Di chuột hoặc chạm vào một trận để xem chi tiết.
Guinea thắng
Hòa
Mali thắng
Chung kết World Cup hoặc giải châu lục
Càng lớn = cách biệt càng rộng
1960197019801990200020102020
↑ Guinea thắng↓ Mali thắng
GUI=MLI
1960
1970
1980
1990
2000
2010
2020
Cán cân mọi thời đạiChênh lệch số trận thắng sau mỗi lần gặp
GUI +32000 · GUI nhỉnh hơn
Bàn thắng theo thập niên
↑ GUIMLI ↓
Thập niên 1960: Guinea 8 bàn, Mali 4 bàn
8
4
1960
Thập niên 1970: Guinea 8 bàn, Mali 9 bàn
8
9
1970
Thập niên 1980: Guinea 10 bàn, Mali 12 bàn
10
12
1980
Thập niên 1990: Guinea 7 bàn, Mali 7 bàn
7
7
1990
Thập niên 2000: Guinea 9 bàn, Mali 6 bàn
9
6
2000
Thập niên 2010: Guinea 7 bàn, Mali 5 bàn
7
5
2010
Thập niên 2020: Guinea 1 bàn, Mali 0 bàn
1
2020
Theo giải đấu
Giải đấu
ST
GUI T
H
MLI T
Giao hữu
17
7
7
3
Amílcar Cabral Cup
14
4
6
4
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
12
4
5
3
Cúp các quốc gia châu Phi
3
0
1
2
Tất cả các lần gặp
46 trận, mới nhất trước, kèm cầu thủ ghi bàn nếu có ghi nhận.
T1–0TLVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
H2–2KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
H1–1TLCúp các quốc gia châu Phi
Cúp các quốc gia châu Phi
Guinea: Kévin Constant 15' (pen.)
Mali: Modibo Maïga 47'
T2–1TLGiao hữu
Giao hữu
B0–1TLCúp các quốc gia châu Phi
Cúp các quốc gia châu Phi
Guinea: —
Mali: Bakaye Traoré 30'
T2–0TLGiao hữu
Giao hữu
H2–2TLGiao hữu
Giao hữu
B1–2TLCúp các quốc gia châu Phi
Cúp các quốc gia châu Phi
Guinea: Pascal Feindouno 15'
Mali: Frédéric Kanouté 45', Mahamadou Diarra 90'
B0–1TLGiao hữu
Giao hữu
T1–0KGiao hữu
Giao hữu
Hiện cả 46 lần gặp
T2–0TLAmílcar Cabral Cup
Amílcar Cabral Cup
T3–1TLAmílcar Cabral Cup
Amílcar Cabral Cup
H0–0TLAmílcar Cabral Cup
Amílcar Cabral Cup
H0–0KGiao hữu
Giao hữu
T4–1NVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
B0–2KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
B0–2TLAmílcar Cabral Cup
Amílcar Cabral Cup
H0–0KGiao hữu
Giao hữu
T2–1NVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
H1–1KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
B0–3KAmílcar Cabral Cup
Amílcar Cabral Cup
H0–0TLAmílcar Cabral Cup
Amílcar Cabral Cup
T1–0TLAmílcar Cabral Cup
Amílcar Cabral Cup
T1–0NAmílcar Cabral Cup
Amílcar Cabral Cup
H0–0NAmílcar Cabral Cup
Amílcar Cabral Cup
T1–0NGiao hữu
Giao hữu
H1–1TLAmílcar Cabral Cup
Amílcar Cabral Cup
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
H1–1NGiao hữu
Giao hữu
B1–3TLAmílcar Cabral Cup
Amílcar Cabral Cup
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
H1–1NGiao hữu
Giao hữu
H0–0KAmílcar Cabral Cup
Amílcar Cabral Cup
H1–1KAmílcar Cabral Cup
Amílcar Cabral Cup
B0–1TLAmílcar Cabral Cup
Amílcar Cabral Cup
B0–1TLGiao hữu
Giao hữu
T2–0KGiao hữu
Giao hữu
H1–1NVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
H2–2KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
B1–3KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
H0–0NVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
T2–1NGiao hữu
Giao hữu
B0–1KGiao hữu
Giao hữu
T5–0NGiao hữu
Giao hữu
T2–1NVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
B1–2KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Nguồn: martj42/international_results (các trận quốc tế từ năm 1872, bộ dữ liệu mở giấy phép MIT) và ESPN cho kết quả và lịch thi đấu mới nhất. Các đội tiền thân theo cách tính của FIFA (Nam Tư → Serbia, Tiệp Khắc → CH Séc).