Áo và Hungary đã gặp nhau 137 lần từ năm 1902: Áo thắng 40, Hungary thắng 67, và 30 trận hòa. Hungary dẫn trước trong lịch sử đối đầu với 27 trận thắng nhiều hơn. Bàn thắng: Áo 252, Hungary 299. Lần gặp gần nhất: Áo 0–2 Hungary (EURO, 14 thg 6, 2016).
Lần gặp đầu tiên
Áo 5–0 Hungary
12 thg 10, 1902 · Giao hữu
Lần gặp gần nhất
Áo 0–2 Hungary
14 thg 6, 2016 · EURO
Trận thắng đậm nhất của Áo
Áo 8–2 Hungary
24 thg 4, 1932 · Giao hữu
Trận thắng đậm nhất của Hungary
Áo 1–6 Hungary
16 thg 10, 1955 · Central European International Cup
TThắng trước Kazakhstan, 3–1, 9 thg 6, 2026 (Giao hữu)
Cuộc đối đầu qua từng trận
137 lần gặp từ năm 1902. Di chuột hoặc chạm vào một trận để xem chi tiết.
Áo thắng
Hòa
Hungary thắng
Chung kết World Cup hoặc giải châu lục
Càng lớn = cách biệt càng rộng
190019101920193019401950196019701980199020002010
↑ Áo thắng↓ Hungary thắng
AUT=HUN
1900
1910
1920
1930
1940
1950
1960
1970
1980
1990
2000
2010
Cán cân mọi thời đạiChênh lệch số trận thắng sau mỗi lần gặp
HUN +271909 · HUN nhỉnh hơn8–2 · 1932
Bàn thắng theo thập niên
↑ AUTHUN ↓
Thập niên 1900: Áo 34 bàn, Hungary 32 bàn
34
32
’00
Thập niên 1910: Áo 48 bàn, Hungary 74 bàn
48
74
’10
Thập niên 1920: Áo 49 bàn, Hungary 33 bàn
49
33
’20
Thập niên 1930: Áo 43 bàn, Hungary 44 bàn
43
44
’30
Thập niên 1940: Áo 19 bàn, Hungary 33 bàn
19
33
’40
Thập niên 1950: Áo 15 bàn, Hungary 26 bàn
15
26
’50
Thập niên 1960: Áo 9 bàn, Hungary 20 bàn
9
20
’60
Thập niên 1970: Áo 12 bàn, Hungary 16 bàn
12
16
’70
Thập niên 1980: Áo 12 bàn, Hungary 10 bàn
12
10
’80
Thập niên 1990: Áo 9 bàn, Hungary 6 bàn
9
6
’90
Thập niên 2000: Áo 2 bàn, Hungary 3 bàn
2
3
’00
Thập niên 2010: Áo 0 bàn, Hungary 2 bàn
2
’10
Theo giải đấu
Giải đấu
ST
AUT T
H
HUN T
Giao hữu
114
37
23
54
Central European International Cup
12
2
4
6
Vòng loại FIFA World Cup
6
0
2
4
Vòng loại EURO
2
0
1
1
FIFA World Cup
1
1
0
0
Thế vận hội
1
0
0
1
EURO
1
0
0
1
Tất cả các lần gặp
137 trận, mới nhất trước, kèm cầu thủ ghi bàn nếu có ghi nhận.
B0–2TLEURO
EURO
Áo: —
Hungary: Ádám Szalai 62', Zoltán Stieber 87'
B1–2NGiao hữu
Giao hữu
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
B2–3NGiao hữu
Giao hữu
T2–0KGiao hữu
Giao hữu
H1–1NGiao hữu
Giao hữu
B1–2KGiao hữu
Giao hữu
T3–0NGiao hữu
Giao hữu
H0–0NGiao hữu
Giao hữu
T4–0KGiao hữu
Giao hữu
Hiện cả 137 lần gặp
B0–3NVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
Áo: —
Hungary: József Kiprich 21', József Kiprich 33', Lajos Détári 48'
B1–3KVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
Áo: Walter Schachner 23'
Hungary: Antal Nagy 50', Márton Esterházy 61', József Kardos 77'
T3–2KGiao hữu
Giao hữu
T3–1NGiao hữu
Giao hữu
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
T3–1NGiao hữu
Giao hữu
B2–4NGiao hữu
Giao hữu
B0–2KGiao hữu
Giao hữu
B1–2KVòng loại EURO
Vòng loại EURO
Áo: Johann Krankl 16' (pen.)
Hungary: Tibor Nyilasi 3', László Pusztai 35'
H0–0NVòng loại EURO
Vòng loại EURO
T1–0NGiao hữu
Giao hữu
H2–2KVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
Áo: August Starek 14', Kurt Jara 28'
Hungary: Sándor Zámbó 12', László Bálint 69'
H2–2NVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
Áo: Franz Hasil 58' (pen.), Kurt Jara 71'
Hungary: Antal Dunai 16', Lajos Kocsis 20'
B0–2NGiao hữu
Giao hữu
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
B1–3NGiao hữu
Giao hữu
B1–3KGiao hữu
Giao hữu
B0–3KVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
Áo: —
Hungary: János Farkas 4', Máté Fenyvesi 35', Kálmán Mészöly 70' (pen.)
B0–1NVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
Áo: —
Hungary: Máté Fenyvesi 44'
T1–0NGiao hữu
Giao hữu
B1–2KGiao hữu
Giao hữu
B0–2KGiao hữu
Giao hữu
B1–2NGiao hữu
Giao hữu
T2–1NGiao hữu
Giao hữu
T2–1KGiao hữu
Giao hữu
B0–2KGiao hữu
Giao hữu
B0–2NGiao hữu
Giao hữu
B1–6KCentral European International Cup
Central European International Cup
H2–2NCentral European International Cup
Central European International Cup
B1–4KGiao hữu
Giao hữu
B0–1NGiao hữu
Giao hữu
B2–3NGiao hữu
Giao hữu
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
B3–4KGiao hữu
Giao hữu
T5–3NGiao hữu
Giao hữu
B3–4NGiao hữu
Giao hữu
B1–6KCentral European International Cup
Central European International Cup
B1–2KGiao hữu
Giao hữu
T3–2NCentral European International Cup
Central European International Cup
T4–3NGiao hữu
Giao hữu
B2–5KGiao hữu
Giao hữu
B0–2KGiao hữu
Giao hữu
T3–2NGiao hữu
Giao hữu
B2–5KGiao hữu
Giao hữu
B0–2KGiao hữu
Giao hữu
B1–2NCentral European International Cup
Central European International Cup
H2–2KGiao hữu
Giao hữu
B3–5KCentral European International Cup
Central European International Cup
B3–5NGiao hữu
Giao hữu
H4–4NCentral European International Cup
Central European International Cup
B3–6KGiao hữu
Giao hữu
B1–3KCentral European International Cup
Central European International Cup
T2–1TLFIFA World Cup
FIFA World Cup
Áo: Johann Horvath 8', Karl Zischek 51'
Hungary: György Sárosi 60' (pen.)
T5–2NGiao hữu
Giao hữu
H2–2NGiao hữu
Giao hữu
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
T3–2KGiao hữu
Giao hữu
T8–2NGiao hữu
Giao hữu
H2–2KCentral European International Cup
Central European International Cup
H0–0NCentral European International Cup
Central European International Cup
B2–3NGiao hữu
Giao hữu
B1–2KGiao hữu
Giao hữu
B1–2KGiao hữu
Giao hữu
H2–2NGiao hữu
Giao hữu
T5–1NCentral European International Cup
Central European International Cup
H5–5KGiao hữu
Giao hữu
B3–5KCentral European International Cup
Central European International Cup
T6–0NGiao hữu
Giao hữu
B2–3NGiao hữu
Giao hữu
T3–0KGiao hữu
Giao hữu
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
T3–1NGiao hữu
Giao hữu
T2–1NGiao hữu
Giao hữu
H2–2KGiao hữu
Giao hữu
B0–2KGiao hữu
Giao hữu
T1–0NGiao hữu
Giao hữu
T2–1KGiao hữu
Giao hữu
H2–2NGiao hữu
Giao hữu
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
T4–1NGiao hữu
Giao hữu
T2–1KGiao hữu
Giao hữu
H2–2NGiao hữu
Giao hữu
B2–3KGiao hữu
Giao hữu
T2–0NGiao hữu
Giao hữu
B1–2KGiao hữu
Giao hữu
B0–3NGiao hữu
Giao hữu
B0–2NGiao hữu
Giao hữu
B0–2KGiao hữu
Giao hữu
B1–2NGiao hữu
Giao hữu
B1–2KGiao hữu
Giao hữu
B1–4NGiao hữu
Giao hữu
B2–6KGiao hữu
Giao hữu
H1–1NGiao hữu
Giao hữu
H3–3NGiao hữu
Giao hữu
T3–2KGiao hữu
Giao hữu
B1–2KGiao hữu
Giao hữu
T3–1NGiao hữu
Giao hữu
B2–6KGiao hữu
Giao hữu
T4–2NGiao hữu
Giao hữu
B1–2NGiao hữu
Giao hữu
T5–2KGiao hữu
Giao hữu
B1–2NGiao hữu
Giao hữu
H2–2KGiao hữu
Giao hữu
T2–0NGiao hữu
Giao hữu
B3–4KGiao hữu
Giao hữu
B1–4NGiao hữu
Giao hữu
B0–4KGiao hữu
Giao hữu
B0–3TLThế vận hội
Thế vận hội
H1–1NGiao hữu
Giao hữu
B0–2KGiao hữu
Giao hữu
T3–1NGiao hữu
Giao hữu
B0–3KGiao hữu
Giao hữu
T2–1NGiao hữu
Giao hữu
H2–2KGiao hữu
Giao hữu
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
B3–4NGiao hữu
Giao hữu
B3–5KGiao hữu
Giao hữu
T4–0NGiao hữu
Giao hữu
B1–4KGiao hữu
Giao hữu
T3–1NGiao hữu
Giao hữu
B1–3KGiao hữu
Giao hữu
H0–0KGiao hữu
Giao hữu
T5–4NGiao hữu
Giao hữu
B0–3KGiao hữu
Giao hữu
T4–2NGiao hữu
Giao hữu
B2–3KGiao hữu
Giao hữu
T5–0NGiao hữu
Giao hữu
Nguồn: martj42/international_results (các trận quốc tế từ năm 1872, bộ dữ liệu mở giấy phép MIT) và ESPN cho kết quả và lịch thi đấu mới nhất. Các đội tiền thân theo cách tính của FIFA (Nam Tư → Serbia, Tiệp Khắc → CH Séc).