Từ năm 1966
New Caledonia và Vanuatu đã gặp nhau 40 lần từ năm 1966: New Caledonia thắng 25, Vanuatu thắng 8, và 7 trận hòa. New Caledonia dẫn trước trong lịch sử đối đầu với 17 trận thắng nhiều hơn. Bàn thắng: New Caledonia 101, Vanuatu 48. Lần gặp gần nhất: New Caledonia 1–4 Vanuatu (MSG Prime Minister's Cup, 27 thg 9, 2026).
Kết quả gần nhất
Vanuatu 4–1 New Caledonia
· MSG Prime Minister's Cup · Suva
40 lần gặp từ năm 1966. Di chuột hoặc chạm vào một trận để xem chi tiết.
| Giải đấu | ST | NCL T | H | VAN T |
|---|---|---|---|---|
| South Pacific Games | 10 | 8 | 2 | 0 |
| Melanesia Cup | 8 | 4 | 0 | 4 |
| Giao hữu | 7 | 4 | 2 | 1 |
| Oceania Nations Cup | 7 | 5 | 1 | 1 |
| South Pacific Mini Games | 3 | 1 | 2 | 0 |
| MSG Prime Minister's Cup | 2 | 1 | 0 | 1 |
| Pacific Games | 2 | 2 | 0 | 0 |
| Pacific Mini Games | 1 | 0 | 0 | 1 |
40 trận, mới nhất trước, kèm cầu thủ ghi bàn nếu có ghi nhận.
New Caledonia: Bertrand Kaï 32', Bertrand Kaï 58', Georges Gope-Fenepej 66', Bertrand Kaï 76', Roy Kayara 87'
Vanuatu: Robert Tasso 52', Jean Nako Naprapol 61'
New Caledonia: Pierre Wajoka 36', Michel Hmaé 60', Patrick Diaike 87'
Vanuatu: —
New Caledonia: Ramon Djamali 73'
Vanuatu: Etienne Mermer 77'
New Caledonia: —
Vanuatu: Richard Iwai 76'
New Caledonia: NA, NA, NA, NA
Vanuatu: NA, NA, NA
New Caledonia: Gerald Delmas, Jean Xowie
Vanuatu: Charles Galinie
New Caledonia: Jean Hmae, Jean Hmae, Segin Wayewol, Pierre Wacapo
Vanuatu: Michael Dupuy
Nguồn: martj42/international_results (các trận quốc tế từ năm 1872, bộ dữ liệu mở giấy phép MIT) và ESPN cho kết quả và lịch thi đấu mới nhất. Các đội tiền thân theo cách tính của FIFA (Nam Tư → Serbia, Tiệp Khắc → CH Séc).