Kenya và Uganda đã gặp nhau 110 lần từ năm 1926: Kenya thắng 31, Uganda thắng 42, và 37 trận hòa. Uganda dẫn trước trong lịch sử đối đầu với 11 trận thắng nhiều hơn. Bàn thắng: Kenya 159, Uganda 194. Lần gặp gần nhất: Kenya 1–1 Uganda (Vòng loại FIFA World Cup, 11 thg 11, 2021).
Lần gặp đầu tiên
Kenya 1–1 Uganda
1 thg 5, 1926 · Giao hữu
Lần gặp gần nhất
Kenya 1–1 Uganda
11 thg 11, 2021 · Vòng loại FIFA World Cup
Trận thắng đậm nhất của Kenya
Kenya 6–2 Uganda
3 thg 10, 1953 · Giao hữu
Trận thắng đậm nhất của Uganda
Kenya 1–13 Uganda
25 thg 8, 1932 · Giao hữu
Nhận định trận đấu và phong độ hiện tại
Kenya · 5 trận gần nhất
HHòa trước Rwanda, 0–0, 5 thg 10, 2026 (Giao hữu)
BThua trước Guinea, 0–1, 1 thg 10, 2026 (Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi)
HHòa trước Eritrea, 1–1, 26 thg 9, 2026 (Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi)
HHòa trước Lesotho, 1–1, 4 thg 6, 2026 (Giao hữu)
TThắng trước Grenada, 3–0, 30 thg 3, 2026 (FIFA Series)
TThắng trước Libya, 1–0, 29 thg 9, 2026 (Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi)
HHòa trước Tunisia, 1–1, 24 thg 9, 2026 (Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi)
BThua trước Nigeria, 1–3, 30 thg 12, 2025 (Cúp các quốc gia châu Phi)
Cuộc đối đầu qua từng trận
110 lần gặp từ năm 1926. Di chuột hoặc chạm vào một trận để xem chi tiết.
Kenya thắng
Hòa
Uganda thắng
Chung kết World Cup hoặc giải châu lục
Càng lớn = cách biệt càng rộng
19201930194019501960197019801990200020102020
↑ Kenya thắng↓ Uganda thắng
KEN=UGA
1920
1930
1940
1950
1960
1970
1980
1990
2000
2010
2020
Cán cân mọi thời đạiChênh lệch số trận thắng sau mỗi lần gặp
UGA +111929 · UGA nhỉnh hơn
Bàn thắng theo thập niên
↑ KENUGA ↓
Thập niên 1920: Kenya 6 bàn, Uganda 11 bàn
6
11
’20
Thập niên 1930: Kenya 13 bàn, Uganda 44 bàn
13
44
’30
Thập niên 1940: Kenya 20 bàn, Uganda 25 bàn
20
25
’40
Thập niên 1950: Kenya 22 bàn, Uganda 22 bàn
22
22
’50
Thập niên 1960: Kenya 35 bàn, Uganda 33 bàn
35
33
’60
Thập niên 1970: Kenya 15 bàn, Uganda 13 bàn
15
13
’70
Thập niên 1980: Kenya 10 bàn, Uganda 11 bàn
10
11
’80
Thập niên 1990: Kenya 14 bàn, Uganda 13 bàn
14
13
’90
Thập niên 2000: Kenya 18 bàn, Uganda 14 bàn
18
14
’00
Thập niên 2010: Kenya 5 bàn, Uganda 7 bàn
5
7
’10
Thập niên 2020: Kenya 1 bàn, Uganda 1 bàn
1
1
’20
Theo giải đấu
Giải đấu
ST
KEN T
H
UGA T
Giao hữu
71
22
23
26
CECAFA Cup
27
8
9
10
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
9
1
3
5
Vòng loại FIFA World Cup
2
0
2
0
Zambian Independence Tournament
1
0
0
1
Tất cả các lần gặp
110 trận, mới nhất trước, kèm cầu thủ ghi bàn nếu có ghi nhận.
H1–1KVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
Kenya: Michael Olunga 62'
Uganda: Fahad Bayo 89'
H0–0NVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
H1–1NGiao hữu
Giao hữu
H1–1NGiao hữu
Giao hữu
H0–0KGiao hữu
Giao hữu
T2–0TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
B1–2KCECAFA Cup
CECAFA Cup
B0–1KCECAFA Cup
CECAFA Cup
H0–0KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
B0–2TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
Hiện cả 110 lần gặp
H0–0NVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
B0–1NCECAFA Cup
CECAFA Cup
B0–1KCECAFA Cup
CECAFA Cup
H1–1TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
H1–1TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
T4–1NGiao hữu
Giao hữu
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
H1–1TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
H2–2NGiao hữu
Giao hữu
T3–1TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
H1–1TLGiao hữu
Giao hữu
H0–0NGiao hữu
Giao hữu
H0–0TLGiao hữu
Giao hữu
T1–0NGiao hữu
Giao hữu
H1–1NGiao hữu
Giao hữu
H2–2KGiao hữu
Giao hữu
H3–3KGiao hữu
Giao hữu
B0–2TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
T2–1KGiao hữu
Giao hữu
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
H0–0KCECAFA Cup
CECAFA Cup
B0–1NCECAFA Cup
CECAFA Cup
T2–1NGiao hữu
Giao hữu
H1–1TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
T3–1KCECAFA Cup
CECAFA Cup
H2–2TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
T2–1NCECAFA Cup
CECAFA Cup
B1–3KGiao hữu
Giao hữu
H0–0TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
B0–1NGiao hữu
Giao hữu
B1–3KCECAFA Cup
CECAFA Cup
T2–1NCECAFA Cup
CECAFA Cup
H1–1KCECAFA Cup
CECAFA Cup
T3–1TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
T3–1NCECAFA Cup
CECAFA Cup
T2–0TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
B0–1TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
B1–3TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
H1–1TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
H2–2NGiao hữu
Giao hữu
B1–2NVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
B0–1KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
T2–0NGiao hữu
Giao hữu
T2–0NGiao hữu
Giao hữu
B1–2TLGiao hữu
Giao hữu
B0–1KGiao hữu
Giao hữu
H1–1TLGiao hữu
Giao hữu
T3–1NGiao hữu
Giao hữu
H3–3NVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
B1–2KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
T2–1KGiao hữu
Giao hữu
H0–0TLGiao hữu
Giao hữu
H3–3NGiao hữu
Giao hữu
T3–2KGiao hữu
Giao hữu
H2–2KGiao hữu
Giao hữu
B2–3TLZambian Independence Tournament
Zambian Independence Tournament
B0–1TLGiao hữu
Giao hữu
H1–1NGiao hữu
Giao hữu
B1–2NGiao hữu
Giao hữu
T4–1NGiao hữu
Giao hữu
B1–3KGiao hữu
Giao hữu
T4–1TLGiao hữu
Giao hữu
B0–2KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
T2–1NGiao hữu
Giao hữu
T1–0KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
B0–1NVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
H0–0TLGiao hữu
Giao hữu
T2–0NGiao hữu
Giao hữu
B1–2TLGiao hữu
Giao hữu
B2–3KGiao hữu
Giao hữu
B0–1TLGiao hữu
Giao hữu
B1–4NGiao hữu
Giao hữu
H2–2NGiao hữu
Giao hữu
T6–2TLGiao hữu
Giao hữu
B3–6KGiao hữu
Giao hữu
T2–1TLGiao hữu
Giao hữu
T3–1NGiao hữu
Giao hữu
B1–2KGiao hữu
Giao hữu
B2–3TLGiao hữu
Giao hữu
T2–1NGiao hữu
Giao hữu
B1–4KGiao hữu
Giao hữu
T2–1NGiao hữu
Giao hữu
B1–2KGiao hữu
Giao hữu
T4–3NGiao hữu
Giao hữu
T4–3KGiao hữu
Giao hữu
B3–6NGiao hữu
Giao hữu
B2–5KGiao hữu
Giao hữu
B1–3NGiao hữu
Giao hữu
B5–9KGiao hữu
Giao hữu
B1–3NGiao hữu
Giao hữu
B1–5KGiao hữu
Giao hữu
B1–13KGiao hữu
Giao hữu
T2–1NGiao hữu
Giao hữu
B0–5KGiao hữu
Giao hữu
H0–0NGiao hữu
Giao hữu
B3–5NGiao hữu
Giao hữu
B0–4KGiao hữu
Giao hữu
T2–1NGiao hữu
Giao hữu
H1–1NGiao hữu
Giao hữu
Nguồn: martj42/international_results (các trận quốc tế từ năm 1872, bộ dữ liệu mở giấy phép MIT) và ESPN cho kết quả và lịch thi đấu mới nhất. Các đội tiền thân theo cách tính của FIFA (Nam Tư → Serbia, Tiệp Khắc → CH Séc).