Tanzania và Uganda đã gặp nhau 71 lần từ năm 1945: Tanzania thắng 12, Uganda thắng 38, và 21 trận hòa. Uganda dẫn trước trong lịch sử đối đầu với 26 trận thắng nhiều hơn. Bàn thắng: Tanzania 71, Uganda 142. Lần gặp gần nhất: Tanzania 1–1 Uganda (Cúp các quốc gia châu Phi, 27 thg 12, 2025).
Lần gặp đầu tiên
Tanzania 0–7 Uganda
28 thg 3, 1945 · Giao hữu
Lần gặp gần nhất
Tanzania 1–1 Uganda
27 thg 12, 2025 · Cúp các quốc gia châu Phi
Trận thắng đậm nhất của Tanzania
Tanzania 4–0 Uganda
3 thg 9, 1994 · Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Trận thắng đậm nhất của Uganda
Tanzania 0–7 Uganda
20 thg 8, 1945 · Giao hữu
Nhận định trận đấu và phong độ hiện tại
Tanzania · 5 trận gần nhất
HHòa trước Madagascar, 1–1, 29 thg 9, 2026 (Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi)
BThua trước Guinea-Bissau, 0–2, 25 thg 9, 2026 (Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi)
TThắng trước Ma Cao, 6–0, 29 thg 3, 2026 (FIFA Series)
BThua trước Liechtenstein, 0–1, 26 thg 3, 2026 (FIFA Series)
BThua trước Morocco, 0–1, 4 thg 1, 2026 (Cúp các quốc gia châu Phi)
TThắng trước Libya, 1–0, 29 thg 9, 2026 (Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi)
HHòa trước Tunisia, 1–1, 24 thg 9, 2026 (Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi)
BThua trước Nigeria, 1–3, 30 thg 12, 2025 (Cúp các quốc gia châu Phi)
Cuộc đối đầu qua từng trận
71 lần gặp từ năm 1945. Di chuột hoặc chạm vào một trận để xem chi tiết.
Tanzania thắng
Hòa
Uganda thắng
Chung kết World Cup hoặc giải châu lục
Càng lớn = cách biệt càng rộng
194019501960197019801990200020102020
↑ Tanzania thắng↓ Uganda thắng
TAN=UGA
1940
1950
1960
1970
1980
1990
2000
2010
2020
Cán cân mọi thời đạiChênh lệch số trận thắng sau mỗi lần gặp
UGA +261945 · UGA nhỉnh hơn4–0 · 1994
Bàn thắng theo thập niên
↑ TANUGA ↓
Thập niên 1940: Tanzania 2 bàn, Uganda 24 bàn
2
24
’40
Thập niên 1950: Tanzania 8 bàn, Uganda 22 bàn
8
22
’50
Thập niên 1960: Tanzania 12 bàn, Uganda 20 bàn
12
20
’60
Thập niên 1970: Tanzania 10 bàn, Uganda 12 bàn
10
12
’70
Thập niên 1980: Tanzania 9 bàn, Uganda 14 bàn
9
14
’80
Thập niên 1990: Tanzania 13 bàn, Uganda 24 bàn
13
24
’90
Thập niên 2000: Tanzania 5 bàn, Uganda 10 bàn
5
10
’00
Thập niên 2010: Tanzania 9 bàn, Uganda 12 bàn
9
12
’10
Thập niên 2020: Tanzania 3 bàn, Uganda 4 bàn
3
4
’20
Theo giải đấu
Giải đấu
ST
TAN T
H
UGA T
Giao hữu
41
6
11
24
CECAFA Cup
16
2
5
9
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
12
4
3
5
Cúp các quốc gia châu Phi
1
0
1
0
Nile Basin Tournament
1
0
1
0
Tất cả các lần gặp
71 trận, mới nhất trước, kèm cầu thủ ghi bàn nếu có ghi nhận.
H1–1TLCúp các quốc gia châu Phi
Cúp các quốc gia châu Phi
Tanzania: Simon Msuva 59' (pen.)
Uganda: Uche Ikpeazu 80'
B0–1NVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
T1–0TLVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
T1–0TLGiao hữu
Giao hữu
B0–2NGiao hữu
Giao hữu
T3–0NVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
H0–0KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
H2–2TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
B0–3KCECAFA Cup
CECAFA Cup
B1–3NCECAFA Cup
CECAFA Cup
Hiện cả 71 lần gặp
H1–1TLNile Basin Tournament
Nile Basin Tournament
H0–0NCECAFA Cup
CECAFA Cup
B2–3NGiao hữu
Giao hữu
B0–2TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
B1–2KCECAFA Cup
CECAFA Cup
T1–0NGiao hữu
Giao hữu
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
B1–2KGiao hữu
Giao hữu
B0–1KGiao hữu
Giao hữu
H0–0NGiao hữu
Giao hữu
B0–2NGiao hữu
Giao hữu
T1–0TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
B0–3KGiao hữu
Giao hữu
B0–1TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
B0–2KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
H2–2TLGiao hữu
Giao hữu
T4–0NVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
T1–0TLGiao hữu
Giao hữu
B0–2KGiao hữu
Giao hữu
B1–3KGiao hữu
Giao hữu
B0–5KCECAFA Cup
CECAFA Cup
H1–1NVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
B2–3KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
H1–1TLGiao hữu
Giao hữu
H1–1NGiao hữu
Giao hữu
B1–5TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
H1–1KCECAFA Cup
CECAFA Cup
T3–1KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
B0–1NVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
H1–1TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
B0–1KCECAFA Cup
CECAFA Cup
B2–3KVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
H1–1NVòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
Vòng loại Cúp các quốc gia châu Phi
T5–3TLCECAFA Cup
CECAFA Cup
H1–1NCECAFA Cup
CECAFA Cup
B1–2KCECAFA Cup
CECAFA Cup
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
H0–0TLGiao hữu
Giao hữu
B1–4NGiao hữu
Giao hữu
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
B0–3KGiao hữu
Giao hữu
B0–2NGiao hữu
Giao hữu
B1–2TLGiao hữu
Giao hữu
B0–3TLGiao hữu
Giao hữu
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
T3–0NGiao hữu
Giao hữu
B0–5TLGiao hữu
Giao hữu
H1–1TLGiao hữu
Giao hữu
T3–1NGiao hữu
Giao hữu
T3–1TLGiao hữu
Giao hữu
B0–1KGiao hữu
Giao hữu
H2–2NGiao hữu
Giao hữu
B0–2TLGiao hữu
Giao hữu
B2–4TLGiao hữu
Giao hữu
B1–5NGiao hữu
Giao hữu
B3–5TLGiao hữu
Giao hữu
B0–4KGiao hữu
Giao hữu
B0–6KGiao hữu
Giao hữu
B2–4NGiao hữu
Giao hữu
B0–7KGiao hữu
Giao hữu
B0–7KGiao hữu
Giao hữu
Nguồn: martj42/international_results (các trận quốc tế từ năm 1872, bộ dữ liệu mở giấy phép MIT) và ESPN cho kết quả và lịch thi đấu mới nhất. Các đội tiền thân theo cách tính của FIFA (Nam Tư → Serbia, Tiệp Khắc → CH Séc).