Phần Lan và Na Uy đã gặp nhau 63 lần từ năm 1921: Phần Lan thắng 9, Na Uy thắng 40, và 14 trận hòa. Na Uy dẫn trước trong lịch sử đối đầu với 31 trận thắng nhiều hơn. Bàn thắng: Phần Lan 77, Na Uy 175. Lần gặp gần nhất: Phần Lan 0–1 Na Uy (Giao hữu, 4 thg 9, 2025).
BThua trước Anh, 1–2, 11 thg 7, 2026 (FIFA World Cup)
Cuộc đối đầu qua từng trận
63 lần gặp từ năm 1921. Di chuột hoặc chạm vào một trận để xem chi tiết.
Phần Lan thắng
Hòa
Na Uy thắng
Chung kết World Cup hoặc giải châu lục
Càng lớn = cách biệt càng rộng
19201930194019501960197019801990200020102020
↑ Phần Lan thắng↓ Na Uy thắng
FIN=NOR
1920
1930
1940
1950
1960
1970
1980
1990
2000
2010
2020
Cán cân mọi thời đạiChênh lệch số trận thắng sau mỗi lần gặp
NOR +311921 · NOR nhỉnh hơn4–0 · 1965
Bàn thắng theo thập niên
↑ FINNOR ↓
Thập niên 1920: Phần Lan 8 bàn, Na Uy 28 bàn
8
28
’20
Thập niên 1930: Phần Lan 14 bàn, Na Uy 39 bàn
14
39
’30
Thập niên 1940: Phần Lan 5 bàn, Na Uy 20 bàn
5
20
’40
Thập niên 1950: Phần Lan 12 bàn, Na Uy 34 bàn
12
34
’50
Thập niên 1960: Phần Lan 18 bàn, Na Uy 20 bàn
18
20
’60
Thập niên 1970: Phần Lan 8 bàn, Na Uy 11 bàn
8
11
’70
Thập niên 1980: Phần Lan 5 bàn, Na Uy 8 bàn
5
8
’80
Thập niên 1990: Phần Lan 1 bàn, Na Uy 5 bàn
1
5
’90
Thập niên 2000: Phần Lan 5 bàn, Na Uy 6 bàn
5
6
’00
Thập niên 2010: Phần Lan 0 bàn, Na Uy 2 bàn
2
’10
Thập niên 2020: Phần Lan 1 bàn, Na Uy 2 bàn
1
2
’20
Theo giải đấu
Giải đấu
ST
FIN T
H
NOR T
Giải vô địch Bắc Âu
45
7
12
26
Giao hữu
16
2
1
13
Vòng loại FIFA World Cup
2
0
1
1
Tất cả các lần gặp
63 trận, mới nhất trước, kèm cầu thủ ghi bàn nếu có ghi nhận.
B0–1KGiao hữu
Giao hữu
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
B0–2KGiao hữu
Giao hữu
B2–3KGiao hữu
Giao hữu
B0–2KGiao hữu
Giao hữu
T3–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–4NVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
Phần Lan: —
Na Uy: Ståle Solbakken 9', Petter Rudi 12', Jostein Flo 48', Tore André Flo 84'
H1–1KVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
Phần Lan: Antti Sumiala 60'
Na Uy: Ole Gunnar Solskjær 83'
H1–1KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T3–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
Hiện cả 63 lần gặp
B1–6KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H1–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H1–1KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B3–5NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T2–1KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H0–0NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H1–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–2KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H2–2NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–4KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–2NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H1–1KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T4–0NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–2KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T2–0NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–2KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T4–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B3–6KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B2–4NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–2KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–4NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H1–1KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–3NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–3KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–4NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B2–7KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T2–1KGiao hữu
Giao hữu
H1–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–4KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H1–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–2KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H3–3NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–2NGiao hữu
Giao hữu
B0–12KGiao hữu
Giao hữu
B1–2NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–9KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–2NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T2–0KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–5NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B2–4KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–5NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–2KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H4–4NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B2–6KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–4KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–6NGiao hữu
Giao hữu
B1–3KGiao hữu
Giao hữu
B2–5NGiao hữu
Giao hữu
B0–1KGiao hữu
Giao hữu
T2–0NGiao hữu
Giao hữu
B0–3KGiao hữu
Giao hữu
B1–3NGiao hữu
Giao hữu
B2–3KGiao hữu
Giao hữu
Nguồn: martj42/international_results (các trận quốc tế từ năm 1872, bộ dữ liệu mở giấy phép MIT) và ESPN cho kết quả và lịch thi đấu mới nhất. Các đội tiền thân theo cách tính của FIFA (Nam Tư → Serbia, Tiệp Khắc → CH Séc).