Đan Mạch và Thụy Điển đã gặp nhau 108 lần từ năm 1913: Đan Mạch thắng 42, Thụy Điển thắng 46, và 20 trận hòa. Thụy Điển dẫn trước trong lịch sử đối đầu với 4 trận thắng nhiều hơn. Bàn thắng: Đan Mạch 174, Thụy Điển 184. Lần gặp gần nhất: Đan Mạch 2–1 Thụy Điển (Giao hữu, 5 thg 6, 2024).
Thụy Điển: Emil Forsberg 45', Zlatan Ibrahimović 50' (pen.)
T1–0NGiao hữu
Giao hữu
T2–0NGiao hữu
Giao hữu
T1–0NVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
Đan Mạch: Jakob Poulsen 78'
Thụy Điển: —
T1–0KVòng loại FIFA World Cup
Vòng loại FIFA World Cup
Đan Mạch: Thomas Kahlenberg 22'
Thụy Điển: —
Hiện cả 108 lần gặp
H0–0KVòng loại EURO
Vòng loại EURO
B0–3NVòng loại EURO
Vòng loại EURO
H2–2TLEURO
EURO
Đan Mạch: Jon Dahl Tomasson 28', Jon Dahl Tomasson 66'
Thụy Điển: Henrik Larsson 47' (pen.), Mattias Jonson 89'
B0–1NGiao hữu
Giao hữu
B0–3KGiao hữu
Giao hữu
T1–0KGiao hữu
Giao hữu
T1–0NGiao hữu
Giao hữu
B0–1KEURO
EURO
Đan Mạch: —
Thụy Điển: Tomas Brolin 58'
B0–4KScania 100 Tournament
Scania 100 Tournament
T1–0KGiao hữu
Giao hữu
T6–0NGiao hữu
Giao hữu
T2–1KGiao hữu
Giao hữu
B0–1KGiao hữu
Giao hữu
B0–3NGiao hữu
Giao hữu
T1–0KGiao hữu
Giao hữu
H1–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T2–1KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T1–0KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H2–2NGiao hữu
Giao hữu
T2–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–1KGiao hữu
Giao hữu
T2–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T2–1KGiao hữu
Giao hữu
H0–0KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–2NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–2NGiao hữu
Giao hữu
B0–2KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–3NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H1–1KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–2KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H1–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–2KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T2–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–4KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H2–2NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B2–4KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–2NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–2KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–6NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H4–4KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–2NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H1–1KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H3–3NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B2–5KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–3NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B3–4KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–2TLGiao hữu
Giao hữu
T3–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–4KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T3–2NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–1KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–6KGiao hữu
Giao hữu
B1–4NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H3–3KGiao hữu
Giao hữu
T3–1NGiao hữu
Giao hữu
B1–4KGiao hữu
Giao hữu
B3–4NGiao hữu
Giao hữu
B1–2KGiao hữu
Giao hữu
T3–2NGiao hữu
Giao hữu
B1–2KGiao hữu
Giao hữu
B0–3NGiao hữu
Giao hữu
T2–1NGiao hữu
Giao hữu
H2–2KGiao hữu
Giao hữu
H3–3NGiao hữu
Giao hữu
H1–1KGiao hữu
Giao hữu
B1–4KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B0–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T2–1KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T4–3NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–3KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B3–5NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T3–2KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T3–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B1–3KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T6–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B2–3KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T3–1NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
H0–0KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T2–0NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T2–0KGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
B2–3NGiải vô địch Bắc Âu
Giải vô địch Bắc Âu
T3–1KGiao hữu
Giao hữu
B1–2NGiao hữu
Giao hữu
H0–0KGiao hữu
Giao hữu
T2–0KGiao hữu
Giao hữu
B0–3KGiao hữu
Giao hữu
T3–0NGiao hữu
Giao hữu
T2–1KGiao hữu
Giao hữu
T3–0NGiao hữu
Giao hữu
T2–1KGiao hữu
Giao hữu
H1–1NGiao hữu
Giao hữu
B0–4KGiao hữu
Giao hữu
T2–0NGiao hữu
Giao hữu
T2–0KGiao hữu
Giao hữu
T2–0NGiao hữu
Giao hữu
T10–0KGiao hữu
Giao hữu
T8–0NGiao hữu
Giao hữu
Nguồn: martj42/international_results (các trận quốc tế từ năm 1872, bộ dữ liệu mở giấy phép MIT) và ESPN cho kết quả và lịch thi đấu mới nhất. Các đội tiền thân theo cách tính của FIFA (Nam Tư → Serbia, Tiệp Khắc → CH Séc).